| Đồng phế liệu |
Đồng cáp loại 1 |
275.000 – 365.000 đồng/kg |
| Đồng đỏ |
250.000 – 360.000 đồng/kg |
| Đồng vàng (đồng thau) |
150.000 – 245.000 đồng/kg |
| Dây điện có vỏ |
135.000 – 335.000 đồng/kg |
| Đồng cháy |
215.000 – 275.000 đồng/kg |
| Đồng vụn |
170.000 – 270.000 đồng/kg |
| Sắt phế liệu |
Sắt đặc đề C |
9.000 – 14.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu |
8.500 – 13.000 đồng/kg |
| Sắt công trình |
11.000 – 15.000 đồng/kg |
| Sắt máy |
13.000 – 25.000 đồng/kg |
| Sắt vụn |
8.000 – 12.000 đồng/kg |
| Sắt gỉ sét |
7.500 – 10.000 đồng/kg |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn |
5.500 – 9.000 đồng/kg |
| Gang |
8.000 – 12.000 đồng/kg |
| Inox phế liệu |
Inox 304 |
29.000 – 55.000 đồng/kg |
| Inox 316 |
50.000 – 75.000 đồng/kg |
| Inox 201 |
16.000 – 26.000 đồng/kg |
| Inox 430 |
14.000 – 22.000 đồng/kg |
| Inox 310 |
70.000 – 85.000 đồng/kg |
| Inox 301 |
25.000 – 40.000 đồng/kg |
| Inox 410, 409, 420 |
15.000 – 35.000 đồng/kg |
| Inox 630, 631 |
18.000 – 39.000 đồng/kg |
| Ba dớ inox |
13.000 – 55.000 đồng/kg |
| Nhôm phế liệu |
68.000 – 95.000 đồng/kg |
| Nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm |
68.000 – 98.000 đồng/kg |
| Nhôm xám, phôi nhôm |
65.000 – 75.000 đồng/kg |
| Ba zớ nhôm, mạt nhôm |
35.000 – 50.000 đồng/kg |
| Nhôm vụn |
65.000 – 75.000 đồng/kg |
| Nhôm dẻo |
55.000 – 75.000 đồng/kg |
| Nhôm máy |
52.000 – 75.000 đồng/kg |
| Chì phế liệu |
Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây, chì thiếc 60/40 |
700.000 – 1.300.000 đồng/kg |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang |
35.000 – 55.000 đồng/kg |
| Hợp kim phế liệu |
Mũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cán, khuôn hợp kim, carbay |
980.000 – 1.500.000 đồng/kg |
| Thiếc phế liệu |
Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc |
1.000.000 – 1.700.000 đồng/kg |
| Bạc phế liệu |
Bạc dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc |
9.500.000 – 18.000.000 đồng/kg |
| Bo mạch điện tử phế liệu |
Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại |
2.000.000 – 7.000.000 đồng/kg |
| Niken phế liệu |
Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới |
450.000 – 750.000 đồng/kg |
| Kẽm phế liệu |
Kẽm IN phế liệu |
75.000 – 85.000 đồng/kg |
| Thùng phi cũ |
Thùng phuy sắt |
100.000 – 130.000 đồng/kg |
| Thùng phuy nhựa |
40.000 – 60.000 đồng/kg |
| Pallet cũ |
Palet nhựa |
70.000 – 110.000 đồng/kg |
| Bao bì cũ |
Bao Jumbo |
35.000 đồng/bao |
| Nhựa phế liệu |
Nhựa ABS |
13.500 – 18.000 đồng/kg |
| Nhựa PP |
3.000 – 10.000 đồng/kg |
| Ống nhựa PVC |
12.000 – 18.000 đồng/kg |
| Giấy vụn |
Giấy carton |
2.500 – 4.500 đồng/kg |
| Giấy báo |
2.200 – 4.200 đồng/kg |
| Giấy photo |
2.900 – 4.900 đồng/kg |
| Nilon phế liệu |
Nilon sữa |
5.800 – 6.800 đồng/kg |
| Nilon dẻo |
5.800 – 6.300 đồng/kg |
| Nilon xốp |
5.600 – 6.800 đồng/kg |
| Vải phế liệu |
Vải tồn kho, cây, khúc, vụn: vải rẻo, vải xéo, vải vụn |
15.000 – 150.000 đồng/kg |
| Bình acquy phế liệu |
Bình xe máy, xe đạp, ô tô |
20.000 – 29.000 đồng/kg |
| Nilong, giấy |
Nilong, giấy phế liệu |
Không mua |
| Các loại phế liệu khác |
Máy CNC hư cũ, máy móc; Máy phát điện thanh lý phế liệu; Motor công nghiệp các loại; Máy khí nén công nghiệp hư; Máy hàn công nghiệp; Máy móc xưởng thanh lý; Xe nâng hư cũ phế liệu; Thùng container bán phế liệu; Xe ô tô, xe tải cũ thanh lý phế liệu; Giá thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng; Thiết bị y tế thanh lý; Âm thanh ánh sáng Biar club, Karaok, Bar. Thanh lý liên hệ trực tiếp 0933.383.678 |