Chúng tôi hoạt động với mô hình công ty thu mua phế liệu – đại lý thu mua. Chuyên thu mua phế liệu đồng với giá cao.

PHẾ LIỆU NHẬT MINH - Công ty TNHH Phế Liệu Kim Loại Nhật Minh
Là đơn vị chuyên thu mua phế liệu kim loại uy tín, hoạt động với vai trò Công ty – Đại lý – Tổng kho phế liệu.
- Chúng tôi nhận thu mua đa dạng các mặt hàng Kim Loại phế liệu như: Sắt, đồng, kẽm, inox, niken, bazo,... với giá cạnh tranh – Định giá minh bạch – Thanh toán nhanh.
- Báo giá nhanh chỉ trong 5 phút, thu mua tận nơi, đáp ứng nhanh nhu cầu thanh lý phế liệu của doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình và cá nhân.
Hotline: 0933.383.678 (gọi & zalo)
Hotline: 0976.446.883 (gọi & zalo)
**Lưu ý: Chúng tôi chỉ nhận mua phế liệu số lượng lớn Hàng chục kg >>> Vài trăm kg >>> hằng tấn. Không thu mua nhỏ lẻ & vựa ve chai mong quý khách thông cảm!
Chuyên thu mua Phế Liệu Kim Loại
Bảng giá thu mua phế liệu
| Loại phế liệu | Phân loại hàng | Đơn giá mua |
|---|---|---|
| Đồng | Đồng cáp loại 1 | 275.000 – 365.000 đồng/kg |
| Đồng đỏ | 250.000 – 360.000 đồng/kg | |
| Đồng vàng (đồng thau) | 150.000 – 245.000 đồng/kg | |
| Dây điện có vỏ | 135.000 – 335.000 đồng/kg | |
| Đồng cháy | 215.000 – 275.000 đồng/kg | |
| Đồng vụn | 170.000 – 270.000 đồng/kg | |
| Sắt | Sắt đặc đề C | 9.000 – 14.000 đồng/kg |
| Thép phế liệu | 8.500 – 13.000 đồng/kg | |
| Sắt công trình | 11.000 – 15.000 đồng/kg | |
| Sắt máy | 13.000 – 25.000 đồng/kg | |
| Sắt vụn | 8.000 – 12.000 đồng/kg | |
| Sắt gỉ sét | 7.500 – 10.000 đồng/kg | |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 5.500 – 9.000 đồng/kg | |
| Gang | 8.000 – 12.000 đồng/kg | |
| Inox | Inox 304 | 29.000 – 55.000 đồng/kg |
| Inox 316 | 50.000 – 75.000 đồng/kg | |
| Inox 201 | 16.000 – 26.000 đồng/kg | |
| Inox 430 | 14.000 – 22.000 đồng/kg | |
| Inox 310 | 70.000 – 85.000 đồng/kg | |
| Inox 301 | 25.000 – 40.000 đồng/kg | |
| Inox 410, 409, 420 | 15.000 – 35.000 đồng/kg | |
| Inox 630, 631 | 18.000 – 39.000 đồng/kg | |
| Ba dớ inox | 13.000 – 55.000 đồng/kg | |
| Nhôm | Nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm | 68.000 – 98.000 đồng/kg |
| Nhôm xám, phôi nhôm | 65.000 – 75.000 đồng/kg | |
| Ba zớ nhôm, mạt nhôm | 35.000 – 50.000 đồng/kg | |
| Nhôm vụn | 65.000 – 75.000 đồng/kg | |
| Nhôm dẻo | 55.000 – 75.000 đồng/kg | |
| Nhôm máy | 52.000 – 75.000 đồng/kg | |
| Chì | Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây, chì thiếc 60/40 | 700.000 – 1.300.000 đồng/kg |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang | 35.000 – 55.000 đồng/kg | |
| Hợp kim phế liệu | Mũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cán, khuôn hợp kim, carbay | 980.000 – 1.500.000 đồng/kg |
| Thiếc | Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc | 1.000.000 – 1.700.000 đồng/kg |
| Bạc | Bạc dạng thỏi, cuộn, xi mạ, nước bạc, bã bạc | 9.500.000 – 18.000.000 đồng/kg |
| Bo mạch điện | Bo mạch, linh kiện, chip, IC các loại | 2.000.000 – 7.000.000 đồng/kg |
| Niken | Niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới | 450.000 – 750.000 đồng/kg |
| Kẽm | Kẽm IN phế liệu | 75.000 – 85.000 đồng/kg |
| Thùng phi | Thùng phuy sắt | 100.000 – 130.000 đồng/kg |
| Thùng phuy nhựa | 40.000 – 60.000 đồng/kg | |
| Pallet | Palet nhựa | 70.000 – 110.000 đồng/kg |
| Bao bì | Bao Jumbo | 35.000 đồng/bao |
| Nhựa | Nhựa ABS | 13.500 – 18.000 đồng/kg |
| Nhựa PP | 3.000 – 10.000 đồng/kg | |
| Ống nhựa PVC | 12.000 – 18.000 đồng/kg | |
| Giấy | Giấy carton | 2.500 – 4.500 đồng/kg |
| Giấy báo | 2.200 – 4.200 đồng/kg | |
| Giấy photo | 2.900 – 4.900 đồng/kg | |
| Nilon | Nilon sữa | 5.800 – 6.800 đồng/kg |
| Nilon dẻo | 5.800 – 6.300 đồng/kg | |
| Nilon xốp | 5.600 – 6.800 đồng/kg | |
| Vải | Vải tồn kho, cây, khúc, vụn: vải rẻo, vải xéo, vải vụn | 15.000 – 150.000 đồng/kg |
| Bình acquy | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 – 29.000 đồng/kg |
| Các loại phế liệu khác |
|
|
**Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, chất lượng, số lượng và khu vực.
Liên hệ trực tiếp để được định giá chính xác.
- Hotline: 0933.383.678 (gọi & zalo)
- Hotline: 0976.446.883 (gọi & zalo)
