So Sánh Thép CB3 Và CB4 Loại Nào Tốt Hơn?
0 (0)

THEP CB3 CB4

Thép CB300 và thép CB400 ở thời điểm hiện tại đang là một trong những sản phẩm chủ lực tại thị trường thép Việt Nam. Vì có nhiều ưu điểm lớn nên chúng đã được ưu tiên lựa chọn rộng rãi tại các công trình xây dựng nhà ở, sửa chữa cầu đường, chế tạo máy móc công nghiệp,…

Định nghĩa về thép CB3 Và thép CB4

Định nghĩa về Thép CB300?

CB300 chính là biểu thị cho thép có cường độ đạt 300 N/mm2, đồng nghĩa với việc một cây sắt sở hữu mặt cắt ngang 1 mm2 thì sẽ chịu được một lực kéo hay lực nén khoảng 300N (tương đương với 30kg)

Ký hiệu CB giúp thể hiện lên mức độ bền mà thép mang lại, C chính là chữ viết tắt của mức, cấp; còn B là từ viết tắt của sự bền bỉ. Con số 300 thường được gọi là giới hạn của thép hoặc cũng có nghĩa là cường độ của thép.

SO SANH THEP

Định nghĩa về Thép CB400?

Thuật ngữ thép CB400 cũng thể hiện độ bền & cường độ mà thép CB400 mang lại.

Cụ thể thép CB400 sở hữu cường độ 400 N/mm2 tương ứng với việc một cây sắt CB400 có mặt cắt ngang là 1 mm2 sẽ chịu được áp lực từ lực kéo hay nén khoảng 400N (tương đương với 40kg)

Tiêu chuẩn của thép CB300 và thép CB400 như thế nào?

Ta có thể thấy hiện nay trên thị trường đang được phân phối rất nhiều loại thép, mỗi loại thép sẽ được ký hiệu bằng những thuật ngữ khác nhau.

Những ký hiệu được tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2008 với các quy chuẩn khi sản xuất: TCVN 1651 – 2018, TCVN 1651 – 1985, JSC G3112 – 2004, JSC G3112 (1987), TCCS 01:20210/TISCO, BS 4449 – 1997, A615/A615M-04B. 

Bảng dưới đây là những tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến đến từ các nước Việt Nam, Nhật Bản & Nga,…

Mác thép

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Giới hạn đứt

(N/mm2)

Độ giãn dài tương đối

(%)

Uốn cong

Góc uốn

(०)

Gối uốn

(mm)

CB300 – V

300 min

450 min

19 min

180०

3 d (d ≤ 16)

4 d (16 < d ≤ 50)

CB400 – V

400 min

570 min

14 min

180०

4 d (d ≤ 16)

5 d (16 < d ≤ 50)

CB500 – V

500 min

650 min

14 min

180०

6 d (d ≤ 16)

6 d (16 < d ≤ 50)

Thép CB300

Dưới tác động từ môi trường cùng với điều kiện oxi hóa khắc nghiệt các thông số của thép sẽ phản ánh cho người dùng biết khả năng chống chịu của chúng ra sao.

Theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 2018 giới hạn chảy của thép Hòa Phát CB300 là 300 N/mm2, giới hạn đứt là 450 N/mm2, độ dãn dài tương đối đạt 19% & có thể uốn cong 180 độ.

Thép CB400

Tất cả những sản phẩm thép CB400 chính hãng được tuân thủ theo tiêu chuẩn cơ bản là TCVN 1651 -2018.

Theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 2018, giới hạn chảy của thép Hòa Phát CB400 là 400 N/mm2, giới hạn đứt là 570 N/mm2, độ dãn dài tương đối đạt 14% & có thể uốn cong 180 độ.

THEP CB3 CB4

Công dụng của thép CB300 và thép CB400

Thép CB400 và CB300 đều có những ưu điểm nổi bật chung như: độ bền và khả năng chịu lực cao nên được ứng dụng nhiều trong các hạng mục công trình: nhà ở dân dụng, đổ nền móng nhà cao tầng, cầu đường, công trình thủy lợi và các công trình công cộng như bệnh viện, văn phòng, trường học,… 

Vì kết cấu thép đa phần là được chế tạo tại nhà máy nên thép CB400 & CB300 có tính công nghiệp hóa, phù hợp với môi trường công nghiệp hiện nay.

Ngoài ra chất liệu của thép CB300 và CB400 có độ dẻo & độ giãn nở cao hơn những loại thép khác nên cũng được ứng dụng trong các công trình đòi hỏi độ kỹ thuật cao.

Công dụng của thép CB300

CB300 thường được sử dụng phần lớn ở các công trình dân dụng, nhà dân, nhà thấp tầng

Công dụng của thép CB400

CB400 sở hữu cường độ chịu lực lớn hơn nên được sử dụng cho các hạng mục cao từ 7 tầng trở lên.

THEP CAY CB3 CB4

Công ty nhận thu mua thép CB3 Và thép CB4 hư, phế liệu giá cao

Công ty Nhật Minh chính là địa chỉ chuyên thu mua tất cả các mặt hàng phế liệu sắt thép trọn gói, ấn định giá cao nhất cả nước

Sự uy tín của chúng tôi mang lại sẽ giúp khách hàng an tâm hơn khi sử dụng dịch vụ tại đây

Thu mua phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
ĐồngĐồng cáp155.000 – 400.000
Đồng đỏ135.000 – 300.000
Đồng vàng115.000 – 250.000
Mạt đồng vàng95.000 – 200.000
Đồng cháy125.000 – 235.000
SắtSắt đặc12.000 – 25.000
Sắt vụn10.00 – 15.000
Sắt gỉ sét9.000 – 15.000
Bazo sắt9.000 – 15.000
Bã sắt9.000 – 15.000
Sắt công trình9.000 – 12.000
Dây sắt thép9.000 – 12.000
ChìChì cục540.000
Chì dẻo395.000
Bao bìBao Jumbo70.000 – 90.0000 (bao)
Bao nhựa90.000 – 195.000 (bao)
NhựaABS25.000 – 60.000
PP15.000 – 40.000
PVC10.000 – 40.000
HI20.000 – 50.000
Ống nhựa12.000 – 15.000
GiấyGiấy carton5.000 – 13.000
Giấy báo13.000
Giấy photo13.000
KẽmKẽm IN50.000 – 95.000
InoxInox 20115.000 – 35.000
Inox 304, Inox 31635.000 – 65.000
Inox 410, Inox 420, Inox 43015.000 – 25.000
Ba dớ Inox10.000 – 18.000
NhômNhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất)55.000 – 85.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm)45.000 – 70.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm)25.000 – 55.000
Bột nhôm4.500
Nhôm dẻo35.000 – 50.000
Nhôm máy30.000 – 45.000
Hợp kimBăng nhóm15.000
Thiếc12.000
NilonNilon sữa12.000 – 20.000
Nilon dẻo15.000 – 30.000
Nilon xốp5.000 – 15.000
Thùng phiSắt110.000 – 160.000
Nhựa115.000 – 185.000
PalletNhựa95.000 – 230.000
NikenCác loại170.000 – 330.000
Linh kiện điện tửmáy móc các loại350.000 trở lên

Địa chỉ Công ty

Công Ty TNHH Thương Mại Nhật Minh

Trụ Sở: 1218/11 QL1A, Khu Phố 1, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM

Chi nhánh miền Bắc: 266 Đội Cấn, Quận Ba Đình, Hà Nội

Chi nhánh miền Trung: Số 14 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Hotline/Zalo: 0933383678 anh Nhật – 0976446883 anh Minh ( 0933383678 – 0976446883 )

Email: phelieubactrungnam@gmail.com

 

Contact Me on Zalo